Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

50sin(-pi/2 x-pi/2)>=-15

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

50sin(−2π​x−2π​)≥−15

Lời Giải

π−3π−2arcsin(103​)​+4n≤x≤π2arcsin(103​)−π​+4n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[π−3π−2arcsin(103​)​+4n,π2arcsin(103​)−π​+4n]
Số thập phân
−3.19397…+4n≤x≤−0.80602…+4n
Các bước giải pháp
50sin(−2π​x−2π​)≥−15
Chia cả hai vế cho 50
50sin(−2π​x−2π​)≥−15
Chia cả hai vế cho 505050sin(−2π​x−2π​)​≥50−15​
Rút gọn
5050sin(−2π​x−2π​)​≥50−15​
Rút gọn 5050sin(−2π​x−2π​)​:sin(−2π​x−2π​)
5050sin(−2π​x−2π​)​
Chia các số: 5050​=1=sin(−2π​x−2π​)
Rút gọn 50−15​:−103​
50−15​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−5015​
Triệt tiêu thừa số chung: 5=−103​
sin(−2π​x−2π​)≥−103​
sin(−2π​x−2π​)≥−103​
sin(−2π​x−2π​)≥−103​
Tính thừa số −1 từ −2π​x−2π​:−(2π​x+2π​)sin(−(2π​x+2π​))≥−103​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(−x)=−sin(x)−sin(2π​+x2π​)≥−103​
Nhân cả hai vế với −1
−sin(2π​+x2π​)≥−103​
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−sin(2π​+x2π​))(−1)≤(−103​)(−1)
Rút gọnsin(2π​+x2π​)≤103​
sin(2π​+x2π​)≤103​
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin(103​)+2πn≤(2π​+x2π​)≤arcsin(103​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−π−arcsin(103​)+2πn≤2π​+x2π​and2π​+x2π​≤arcsin(103​)+2πn
−π−arcsin(103​)+2πn≤2π​+x2π​:x≥π−3π−2arcsin(103​)​+4n
−π−arcsin(103​)+2πn≤2π​+x2π​
Đổi bên2π​+x2π​≥−π−arcsin(103​)+2πn
Di chuyển 2π​sang vế phải
2π​+x2π​≥−π−arcsin(103​)+2πn
Trừ 2π​ cho cả hai bên2π​+x2π​−2π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
Rút gọnx2π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
x2π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 2
x2π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 22x2π​≥−2π−2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​
Rút gọn
2x2π​≥−2π−2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​
Rút gọn 2x2π​:πx
2x2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π​x
Triệt tiêu thừa số chung: 2=xπ
Rút gọn −2π−2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​:−3π+4πn−2arcsin(103​)
−2π−2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
2⋅2π​=π
2⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=π
=−2π−2arcsin(103​)+4πn−π
Nhóm các thuật ngữ=−2π−π+4πn−2arcsin(103​)
Thêm các phần tử tương tự: −2π−π=−3π=−3π+4πn−2arcsin(103​)
πx≥−3π+4πn−2arcsin(103​)
πx≥−3π+4πn−2arcsin(103​)
πx≥−3π+4πn−2arcsin(103​)
Chia cả hai vế cho π
πx≥−3π+4πn−2arcsin(103​)
Chia cả hai vế cho πππx​≥−π3π​+π4πn​−π2arcsin(103​)​
Rút gọn
ππx​≥−π3π​+π4πn​−π2arcsin(103​)​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn −π3π​+π4πn​−π2arcsin(103​)​:−3+4n−π2arcsin(103​)​
−π3π​+π4πn​−π2arcsin(103​)​
Triệt tiêu π3π​:3
π3π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3
=−3+π4πn​−π2arcsin(103​)​
Triệt tiêu π4πn​:4n
π4πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=4n
=−3+4n−π2arcsin(103​)​
x≥−3+4n−π2arcsin(103​)​
x≥−3+4n−π2arcsin(103​)​
Rút gọn −3−π2arcsin(103​)​:π−3π−2arcsin(103​)​
−3−π2arcsin(103​)​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=π3π​=−π3π​−π2arcsin(103​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=π−3π−2arcsin(103​)​
x≥π−3π−2arcsin(103​)​+4n
x≥π−3π−2arcsin(103​)​+4n
2π​+x2π​≤arcsin(103​)+2πn:x≤π2arcsin(103​)−π​+4n
2π​+x2π​≤arcsin(103​)+2πn
Di chuyển 2π​sang vế phải
2π​+x2π​≤arcsin(103​)+2πn
Trừ 2π​ cho cả hai bên2π​+x2π​−2π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
Rút gọnx2π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
x2π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 2
x2π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 22x2π​≤2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​
Rút gọn
2x2π​≤2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​
Rút gọn 2x2π​:πx
2x2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π​x
Triệt tiêu thừa số chung: 2=xπ
Rút gọn 2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​:2arcsin(103​)+4πn−π
2arcsin(103​)+2⋅2πn−2⋅2π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
2⋅2π​=π
2⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=π
=2arcsin(103​)+4πn−π
πx≤2arcsin(103​)+4πn−π
πx≤2arcsin(103​)+4πn−π
πx≤2arcsin(103​)+4πn−π
Chia cả hai vế cho π
πx≤2arcsin(103​)+4πn−π
Chia cả hai vế cho πππx​≤π2arcsin(103​)​+π4πn​−ππ​
Rút gọn
ππx​≤π2arcsin(103​)​+π4πn​−ππ​
Rút gọn ππx​:x
ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn π2arcsin(103​)​+π4πn​−ππ​:π2arcsin(103​)​+4n−1
π2arcsin(103​)​+π4πn​−ππ​
Áp dụng quy tắc aa​=1ππ​=1=π2arcsin(103​)​+π4πn​−1
Triệt tiêu π4πn​:4n
π4πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=4n
=π2arcsin(103​)​+4n−1
x≤π2arcsin(103​)​+4n−1
x≤π2arcsin(103​)​+4n−1
Rút gọn π2arcsin(103​)​−1:π2arcsin(103​)−π​
π2arcsin(103​)​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=π1π​=π2arcsin(103​)​−π1π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=π2arcsin(103​)−1π​
Nhân: 1π=π=π2arcsin(103​)−π​
x≤π2arcsin(103​)−π​+4n
x≤π2arcsin(103​)−π​+4n
Kết hợp các khoảngx≥π−3π−2arcsin(103​)​+4nandx≤π2arcsin(103​)−π​+4n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauπ−3π−2arcsin(103​)​+4n≤x≤π2arcsin(103​)−π​+4n

Ví dụ phổ biến

sin(x)cos(y)-cos(x)sin(y)>= 0sin(x)cos(y)−cos(x)sin(y)≥0cos(θ)>0,tan(θ)>0cos(θ)>0,tan(θ)>0sqrt(3)cot(x)<-13​cot(x)<−110<5sin(pi/6 (x-10))+610<5sin(6π​(x−10))+63*tan^2(X)-1>03⋅tan2(X)−1>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024