Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

-2<= 2/(cos(x))<= 1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

−2≤cos(x)2​≤1

Lời Giải

x=π+2πn
+1
Số thập phân
x=3.14159…+2πn
Các bước giải pháp
−2≤cos(x)2​≤1
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−2≤cos(x)2​andcos(x)2​≤1
−2≤cos(x)2​:−2π​+2πn<x<2π​+2πnorx=π+2πn
−2≤cos(x)2​
Đổi bêncos(x)2​≥−2
Viết lại ở dạng chuẩn
cos(x)2​≥−2
Thêm 2 vào cả hai bêncos(x)2​+2≥−2+2
Rút gọncos(x)2​+2≥0
Rút gọn cos(x)2​+2:cos(x)2+2cos(x)​
cos(x)2​+2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=cos(x)2cos(x)​=cos(x)2​+cos(x)2cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)2+2cos(x)​
cos(x)2+2cos(x)​≥0
cos(x)2+2cos(x)​≥0
Hệ số cos(x)2+2cos(x)​:cos(x)2(cos(x)+1)​
cos(x)2+2cos(x)​
Hệ số 2cos(x)+2:2(cos(x)+1)
2cos(x)+2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(cos(x)+1)
=cos(x)2(cos(x)+1)​
cos(x)2(cos(x)+1)​≥0
Chia cả hai vế cho 22cos(x)2(cos(x)+1)​​≥20​
Rút gọncos(x)cos(x)+1​≥0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của cos(x)cos(x)+1​
Tìm dấu của cos(x)+1
cos(x)+1=0:cos(x)=−1
cos(x)+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
cos(x)+1=0
Trừ 1 cho cả hai bêncos(x)+1−1=0−1
Rút gọncos(x)=−1
cos(x)=−1
cos(x)+1<0:cos(x)<−1
cos(x)+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
cos(x)+1<0
Trừ 1 cho cả hai bêncos(x)+1−1<0−1
Rút gọncos(x)<−1
cos(x)<−1
cos(x)+1>0:cos(x)>−1
cos(x)+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
cos(x)+1>0
Trừ 1 cho cả hai bêncos(x)+1−1>0−1
Rút gọncos(x)>−1
cos(x)>−1
Tìm dấu của cos(x)
cos(x)=0
cos(x)<0
cos(x)>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số cos(x):cos(x)=0
Tóm tắt trong một bảng:cos(x)+1cos(x)cos(x)cos(x)+1​​cos(x)<−1−−+​cos(x)=−10−0​−1<cos(x)<0+−−​cos(x)=0+0Kho^ngxaˊcđịnh​cos(x)>0+++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥0cos(x)<−1orcos(x)=−1orcos(x)>0
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
cos(x)≤−1orcos(x)>0
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
cos(x)<−1hoặccos(x)=−1
cos(x)≤−1
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
cos(x)≤−1hoặccos(x)>0
cos(x)≤−1orcos(x)>0
cos(x)≤−1orcos(x)>0
cos(x)≤−1orcos(x)>0
cos(x)≤−1:x=π+2πn
cos(x)≤−1
Đối với cos(x)≤a, nếu −1<a<1 thì arccos(a)+2πn≤x≤2π−arccos(a)+2πnarccos(−1)+2πn≤x≤2π−arccos(−1)+2πn
Rút gọn arccos(−1):π
arccos(−1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(−1)=πx−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=π
Rút gọn 2π−arccos(−1):π
2π−arccos(−1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(−1)=πx−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π−π
Thêm các phần tử tương tự: 2π−π=π=π
π+2πn≤x≤π+2πn
Rút gọnx=π+2πn
cos(x)>0:−2π​+2πn<x<2π​+2πn
cos(x)>0
Đối với cos(x)>a, nếu −1≤a<1 thì −arccos(a)+2πn<x<arccos(a)+2πn−arccos(0)+2πn<x<arccos(0)+2πn
Rút gọn −arccos(0):−2π​
−arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=−2π​
Rút gọn arccos(0):2π​
arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π​
−2π​+2πn<x<2π​+2πn
Kết hợp các khoảngx=π+2πnor−2π​+2πn<x<2π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−2π​+2πn<x<2π​+2πnorx=π+2πn
cos(x)2​≤1:2π​+2πn<x<23π​+2πn
cos(x)2​≤1
Viết lại ở dạng chuẩn
cos(x)2​≤1
Trừ 1 cho cả hai bêncos(x)2​−1≤1−1
Rút gọncos(x)2​−1≤0
Rút gọn cos(x)2​−1:cos(x)2−cos(x)​
cos(x)2​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=cos(x)1cos(x)​=cos(x)2​−cos(x)1⋅cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)2−1⋅cos(x)​
Nhân: 1⋅cos(x)=cos(x)=cos(x)2−cos(x)​
cos(x)2−cos(x)​≤0
cos(x)2−cos(x)​≤0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của cos(x)2−cos(x)​
Tìm dấu của 2−cos(x)
2−cos(x)=0:cos(x)=2
2−cos(x)=0
Di chuyển 2sang vế phải
2−cos(x)=0
Trừ 2 cho cả hai bên2−cos(x)−2=0−2
Rút gọn−cos(x)=−2
−cos(x)=−2
Chia cả hai vế cho −1
−cos(x)=−2
Chia cả hai vế cho −1−1−cos(x)​=−1−2​
Rút gọncos(x)=2
cos(x)=2
2−cos(x)<0:cos(x)>2
2−cos(x)<0
Di chuyển 2sang vế phải
2−cos(x)<0
Trừ 2 cho cả hai bên2−cos(x)−2<0−2
Rút gọn−cos(x)<−2
−cos(x)<−2
Nhân cả hai vế với −1
−cos(x)<−2
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−cos(x))(−1)>(−2)(−1)
Rút gọncos(x)>2
cos(x)>2
2−cos(x)>0:cos(x)<2
2−cos(x)>0
Di chuyển 2sang vế phải
2−cos(x)>0
Trừ 2 cho cả hai bên2−cos(x)−2>0−2
Rút gọn−cos(x)>−2
−cos(x)>−2
Nhân cả hai vế với −1
−cos(x)>−2
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−cos(x))(−1)<(−2)(−1)
Rút gọncos(x)<2
cos(x)<2
Tìm dấu của cos(x)
cos(x)=0
cos(x)<0
cos(x)>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số cos(x):cos(x)=0
Tóm tắt trong một bảng:2−cos(x)cos(x)cos(x)2−cos(x)​​cos(x)<0+−−​cos(x)=0+0Kho^ngxaˊcđịnh​0<cos(x)<2+++​cos(x)=20+0​cos(x)>2−+−​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0cos(x)<0orcos(x)=2orcos(x)>2
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
cos(x)<0orcos(x)=2orcos(x)>2
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
cos(x)<0hoặccos(x)=2
cos(x)<0orcos(x)=2
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
cos(x)<0orcos(x)=2hoặccos(x)>2
cos(x)<0orcos(x)≥2
cos(x)<0orcos(x)≥2
cos(x)<0orcos(x)≥2
cos(x)<0:2π​+2πn<x<23π​+2πn
cos(x)<0
Đối với cos(x)<a, nếu −1<a≤1 thì arccos(a)+2πn<x<2π−arccos(a)+2πnarccos(0)+2πn<x<2π−arccos(0)+2πn
Rút gọn arccos(0):2π​
arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π​
Rút gọn 2π−arccos(0):23π​
2π−arccos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(0)=2π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=2π−2π​
Rút gọn
2π−2π​
Chuyển phần tử thành phân số: 2π=22π2​=22π2​−2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22π2−π​
2π2−π=3π
2π2−π
Nhân các số: 2⋅2=4=4π−π
Thêm các phần tử tương tự: 4π−π=3π=3π
=23π​
=23π​
2π​+2πn<x<23π​+2πn
cos(x)≥2:Sai cho tất cả x∈R
cos(x)≥2
Phạm vi của cos(x):−1≤cos(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản coslà −1≤cos(x)≤1−1≤cos(x)≤1
cos(x)≥2and−1≤cos(x)≤1:Sai
Cho y=cos(x)
Kết hợp các khoảngy≥2and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≥2and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≥2và−1≤y≤1
Saichota^ˊtcảy∈R
Saichota^ˊtcảy∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảng2π​+2πn<x<23π​+2πnorSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2π​+2πn<x<23π​+2πn
Kết hợp các khoảng(−2π​+2πn<x<2π​+2πnorx=π+2πn)and2π​+2πn<x<23π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhaux=π+2πn

Ví dụ phổ biến

2-4sin(3x)0<= x<= 2pi2−4sin(3x)0≤x≤2π0<2sin(x)cos(x)<2sqrt(2)0<2sin(x)cos(x)<22​cot(θ)>0\land csc(θ)<0cot(θ)>0andcsc(θ)<0sin(A)=(-4)/5 \land cos(A)>0,cos(A)sin(A)=5−4​andcos(A)>0,cos(A)sin(θ)= 2/5 \land sec(θ)>0sin(θ)=52​andsec(θ)>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024