Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

50sin(x)+15cos(x)=40,0<x<pi

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

50sin(x)+15cos(x)=40,0<x<π

Lời Giải

x=1.97713…,x=0.58154…
+1
Độ
x=113.28144…∘,x=33.32006…∘
Các bước giải pháp
50sin(x)+15cos(x)=40,0<x<π
Trừ 15cos(x) cho cả hai bên50sin(x)=40−15cos(x)
Bình phương cả hai vế(50sin(x))2=(40−15cos(x))2
Trừ (40−15cos(x))2 cho cả hai bên2500sin2(x)−1600+1200cos(x)−225cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1600+1200cos(x)−225cos2(x)+2500sin2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−1600+1200cos(x)−225cos2(x)+2500(1−cos2(x))
Rút gọn −1600+1200cos(x)−225cos2(x)+2500(1−cos2(x)):1200cos(x)−2725cos2(x)+900
−1600+1200cos(x)−225cos2(x)+2500(1−cos2(x))
Mở rộng 2500(1−cos2(x)):2500−2500cos2(x)
2500(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2500,b=1,c=cos2(x)=2500⋅1−2500cos2(x)
Nhân các số: 2500⋅1=2500=2500−2500cos2(x)
=−1600+1200cos(x)−225cos2(x)+2500−2500cos2(x)
Rút gọn −1600+1200cos(x)−225cos2(x)+2500−2500cos2(x):1200cos(x)−2725cos2(x)+900
−1600+1200cos(x)−225cos2(x)+2500−2500cos2(x)
Nhóm các thuật ngữ=1200cos(x)−225cos2(x)−2500cos2(x)−1600+2500
Thêm các phần tử tương tự: −225cos2(x)−2500cos2(x)=−2725cos2(x)=1200cos(x)−2725cos2(x)−1600+2500
Cộng/Trừ các số: −1600+2500=900=1200cos(x)−2725cos2(x)+900
=1200cos(x)−2725cos2(x)+900
=1200cos(x)−2725cos2(x)+900
900+1200cos(x)−2725cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
900+1200cos(x)−2725cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u900+1200u−2725u2=0
900+1200u−2725u2=0:u=−1096(55​−4)​,u=1096(4+55​)​
900+1200u−2725u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−2725u2+1200u+900=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−2725u2+1200u+900=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−2725,b=1200,c=900u1,2​=2(−2725)−1200±12002−4(−2725)⋅900​​
u1,2​=2(−2725)−1200±12002−4(−2725)⋅900​​
12002−4(−2725)⋅900​=15005​
12002−4(−2725)⋅900​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=12002+4⋅2725⋅900​
Nhân các số: 4⋅2725⋅900=9810000=12002+9810000​
12002=1440000=1440000+9810000​
Thêm các số: 1440000+9810000=11250000=11250000​
Tìm thừa số nguyên tố của 11250000:24⋅32⋅57
11250000
=57⋅24⋅32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=56⋅24⋅32⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=5​24​32​56​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​24​=224​=22=225​32​56​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=22⋅35​56​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​56​=526​=53=53⋅22⋅35​
Tinh chỉnh=15005​
u1,2​=2(−2725)−1200±15005​​
Tách các lời giảiu1​=2(−2725)−1200+15005​​,u2​=2(−2725)−1200−15005​​
u=2(−2725)−1200+15005​​:−1096(55​−4)​
2(−2725)−1200+15005​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2725−1200+15005​​
Nhân các số: 2⋅2725=5450=−5450−1200+15005​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−5450−1200+15005​​
Triệt tiêu 5450−1200+15005​​:1096(55​−4)​
5450−1200+15005​​
Hệ số −1200+15005​:300(−4+55​)
−1200+15005​
Viết lại thành=−300⋅4+300⋅55​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 300=300(−4+55​)
=5450300(−4+55​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 50=1096(55​−4)​
=−1096(55​−4)​
u=2(−2725)−1200−15005​​:1096(4+55​)​
2(−2725)−1200−15005​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2725−1200−15005​​
Nhân các số: 2⋅2725=5450=−5450−1200−15005​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−1200−15005​=−(1200+15005​)=54501200+15005​​
Hệ số 1200+15005​:300(4+55​)
1200+15005​
Viết lại thành=300⋅4+300⋅55​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 300=300(4+55​)
=5450300(4+55​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 50=1096(4+55​)​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−1096(55​−4)​,u=1096(4+55​)​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=−1096(55​−4)​,cos(x)=1096(4+55​)​
cos(x)=−1096(55​−4)​,cos(x)=1096(4+55​)​
cos(x)=−1096(55​−4)​,0<x<π:x=arccos(−1096(55​−4)​)
cos(x)=−1096(55​−4)​,0<x<π
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−1096(55​−4)​
Các lời giải chung cho cos(x)=−1096(55​−4)​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−1096(55​−4)​)+2πn,x=−arccos(−1096(55​−4)​)+2πn
x=arccos(−1096(55​−4)​)+2πn,x=−arccos(−1096(55​−4)​)+2πn
Giải pháp cho miền 0<x<πx=arccos(−1096(55​−4)​)
cos(x)=1096(4+55​)​,0<x<π:x=arccos(1096(4+55​)​)
cos(x)=1096(4+55​)​,0<x<π
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=1096(4+55​)​
Các lời giải chung cho cos(x)=1096(4+55​)​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(1096(4+55​)​)+2πn,x=2π−arccos(1096(4+55​)​)+2πn
x=arccos(1096(4+55​)​)+2πn,x=2π−arccos(1096(4+55​)​)+2πn
Giải pháp cho miền 0<x<πx=arccos(1096(4+55​)​)
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(−1096(55​−4)​),x=arccos(1096(4+55​)​)
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào50sin(x)+15cos(x)=40
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arccos(−1096(55​−4)​):Đúng
arccos(−1096(55​−4)​)
Thay n=1arccos(−1096(55​−4)​)
Thay 50sin(x)+15cos(x)=40vàox=arccos(−1096(55​−4)​)50sin(arccos(−1096(55​−4)​))+15cos(arccos(−1096(55​−4)​))=40
Tinh chỉnh40=40
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải arccos(1096(4+55​)​):Đúng
arccos(1096(4+55​)​)
Thay n=1arccos(1096(4+55​)​)
Thay 50sin(x)+15cos(x)=40vàox=arccos(1096(4+55​)​)50sin(arccos(1096(4+55​)​))+15cos(arccos(1096(4+55​)​))=40
Tinh chỉnh40=40
⇒Đuˊng
x=arccos(−1096(55​−4)​),x=arccos(1096(4+55​)​)
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.97713…,x=0.58154…

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

10sin(x)cos(x)=6cos(x)10sin(x)cos(x)=6cos(x)sin(x)+cos(x)=sec(x)sin(x)+cos(x)=sec(x)sin(x)=-0.2761sin(x)=−0.2761sin(2y)=0sin(2y)=07sin^2(θ)-15sin(θ)+8=07sin2(θ)−15sin(θ)+8=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024