Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arccot(x-2)=arccot(x-1)+arccot(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arccot(x−2)=arccot(x−1)+arccot(x)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
arccot(x−2)=arccot(x−1)+arccot(x)
Trừ arccot(x−1)+arccot(x) cho cả hai bênarccot(x−2)−arccot(x−1)−arccot(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−arccot(−1+x)+arccot(−2+x)−arccot(x)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arccot(s)−arccot(t)=arccot(t−sst+1​)=−arccot(x)+arccot(−1+x−(−2+x)(−2+x)(−1+x)+1​)
−1+x−(−2+x)(−2+x)(−1+x)+1​=x2−3x+3
−1+x−(−2+x)(−2+x)(−1+x)+1​
Mở rộng −1+x−(−2+x):1
−1+x−(−2+x)
−(−2+x):2−x
−(−2+x)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−2)−(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=2−x
=−1+x+2−x
Rút gọn −1+x+2−x:1
−1+x+2−x
Nhóm các thuật ngữ=x−x−1+2
Thêm các phần tử tương tự: x−x=0=−1+2
Cộng/Trừ các số: −1+2=1=1
=1
=1(x−2)(x−1)+1​
Mở rộng (−2+x)(−1+x)+1:x2−3x+3
(−2+x)(−1+x)+1
Mở rộng (−2+x)(−1+x):2−3x+x2
(−2+x)(−1+x)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=−2,b=x,c=−1,d=x=(−2)(−1)+(−2)x+x(−1)+xx
Áp dụng quy tắc trừ-cộng(−a)(−b)=ab,+(−a)=−a=2⋅1−2x−1⋅x+xx
Rút gọn 2⋅1−2x−1⋅x+xx:2−3x+x2
2⋅1−2x−1⋅x+xx
Thêm các phần tử tương tự: −2x−1⋅x=−3x=2⋅1−3x+xx
2⋅1=2
2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2
xx=x2
xx
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cxx=x1+1=x1+1
Thêm các số: 1+1=2=x2
=2−3x+x2
=2−3x+x2
=2−3x+x2+1
Rút gọn 2−3x+x2+1:x2−3x+3
2−3x+x2+1
Nhóm các thuật ngữ=x2−3x+2+1
Thêm các số: 2+1=3=x2−3x+3
=x2−3x+3
=1x2−3x+3​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=x2−3x+3
=−arccot(x)+arccot(x2−3x+3)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arccot(s)−arccot(t)=arccot(t−sst+1​)=arccot(x−(3+x2−3x)(3+x2−3x)x+1​)
arccot(x−(3+x2−3x)(3+x2−3x)x+1​)=0
0<arccot(x)<πKho^ngcoˊnghiệm
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarccot(x−2)=arccot(x−1)+arccot(x)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

arccos(2x)=piarccos(2x)=πsolvefor t,x=4sin(t)solvefort,x=4sin(t)sin(2x)+1.5cos(x)=0sin(2x)+1.5cos(x)=0sin(wpi)=0sin(wπ)=0cos(x)=-8cos(x)=−8
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024