Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(5x)*cot(x+40)=1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(5x)⋅cot(x+40∘)=1

Lời Giải

x=2180∘n​+10∘,x=55∘+2180∘n​
+1
radian
x=18π​+2π​n,x=3611π​+2π​n
Các bước giải pháp
tan(5x)cot(x+40∘)=1
Trừ 1 cho cả hai bêntan(5x)cot(x+40∘)−1=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−1+cot(40∘+x)tan(5x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=−1+sin(40∘+x)cos(40∘+x)​tan(5x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=−1+sin(40∘+x)cos(40∘+x)​⋅cos(5x)sin(5x)​
Rút gọn −1+sin(40∘+x)cos(40∘+x)​⋅cos(5x)sin(5x)​:sin(9360∘+9x​)cos(5x)−sin(9360∘+9x​)cos(5x)+cos(9360∘+9x​)sin(5x)​
−1+sin(40∘+x)cos(40∘+x)​⋅cos(5x)sin(5x)​
sin(40∘+x)cos(40∘+x)​⋅cos(5x)sin(5x)​=sin(9360∘+9x​)cos(5x)cos(9360∘+9x​)sin(5x)​
sin(40∘+x)cos(40∘+x)​⋅cos(5x)sin(5x)​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=sin(40∘+x)cos(5x)cos(40∘+x)sin(5x)​
Hợp 40∘+x:9360∘+9x​
40∘+x
Chuyển phần tử thành phân số: x=9x9​=40∘+9x⋅9​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=9360∘+x⋅9​
=sin(99x+360∘​)cos(5x)cos(x+40∘)sin(5x)​
Hợp 40∘+x:9360∘+9x​
40∘+x
Chuyển phần tử thành phân số: x=9x9​=40∘+9x⋅9​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=9360∘+x⋅9​
=sin(99x+360∘​)cos(5x)cos(99x+360∘​)sin(5x)​
=−1+sin(99x+360∘​)cos(5x)cos(99x+360∘​)sin(5x)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=sin(9360∘+x9​)cos(5x)1sin(9360∘+x9​)cos(5x)​=−sin(9360∘+x⋅9​)cos(5x)1⋅sin(9360∘+x⋅9​)cos(5x)​+sin(9360∘+x⋅9​)cos(5x)cos(9360∘+x⋅9​)sin(5x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(9360∘+x⋅9​)cos(5x)−1⋅sin(9360∘+x⋅9​)cos(5x)+cos(9360∘+x⋅9​)sin(5x)​
Nhân: 1⋅sin(9360∘+x⋅9​)=sin(9360∘+x⋅9​)=sin(99x+360∘​)cos(5x)−sin(99x+360∘​)cos(5x)+cos(99x+360∘​)sin(5x)​
=sin(9360∘+9x​)cos(5x)−sin(9360∘+9x​)cos(5x)+cos(9360∘+9x​)sin(5x)​
cos(5x)sin(9360∘+9x​)−cos(5x)sin(9360∘+9x​)+cos(9360∘+9x​)sin(5x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−cos(5x)sin(9360∘+9x​)+cos(9360∘+9x​)sin(5x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(5x)sin(9360∘+9x​)+cos(9360∘+9x​)sin(5x)
Sử dụng công thức trừ trong hằng đẳng thức: sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)=sin(s−t)=sin(5x−9360∘+9x​)
sin(5x−9360∘+9x​)=0
Các lời giải chung cho sin(5x−9360∘+9x​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
5x−9360∘+9x​=0+360∘n,5x−9360∘+9x​=180∘+360∘n
5x−9360∘+9x​=0+360∘n,5x−9360∘+9x​=180∘+360∘n
Giải 5x−9360∘+9x​=0+360∘n:x=2180∘n​+10∘
5x−9360∘+9x​=0+360∘n
0+360∘n=360∘n5x−9360∘+9x​=360∘n
Nhân cả hai vế với 9
5x−9360∘+9x​=360∘n
Nhân cả hai vế với 95x⋅9−9360∘+9x​⋅9=360∘n⋅9
Rút gọn
5x⋅9−9360∘+9x​⋅9=360∘n⋅9
Rút gọn 5x⋅9:45x
5x⋅9
Nhân các số: 5⋅9=45=45x
Rút gọn −9360∘+9x​⋅9:−(360∘+9x)
−9360∘+9x​⋅9
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−9(360∘+9x)⋅9​
Triệt tiêu thừa số chung: 9=−(9x+360∘)
Rút gọn 360∘n⋅9:3240∘n
360∘n⋅9
Nhân các số: 2⋅9=18=3240∘n
45x−(360∘+9x)=3240∘n
45x−(360∘+9x)=3240∘n
45x−(360∘+9x)=3240∘n
Mở rộng 45x−(360∘+9x):36x−360∘
45x−(360∘+9x)
−(360∘+9x):−360∘−9x
−(360∘+9x)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(360∘)−(9x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−360∘−9x
=45x−360∘−9x
Rút gọn 45x−360∘−9x:36x−360∘
45x−360∘−9x
Nhóm các thuật ngữ=45x−9x−360∘
Thêm các phần tử tương tự: 45x−9x=36x=36x−360∘
=36x−360∘
36x−360∘=3240∘n
Di chuyển 360∘sang vế phải
36x−360∘=3240∘n
Thêm 360∘ vào cả hai bên36x−360∘+360∘=3240∘n+360∘
Rút gọn36x=3240∘n+360∘
36x=3240∘n+360∘
Chia cả hai vế cho 36
36x=3240∘n+360∘
Chia cả hai vế cho 363636x​=363240∘n​+10∘
Rút gọn
3636x​=363240∘n​+10∘
Rút gọn 3636x​:x
3636x​
Chia các số: 3636​=1=x
Rút gọn 363240∘n​+10∘:2180∘n​+10∘
363240∘n​+10∘
Triệt tiêu 363240∘n​:2180∘n​
363240∘n​
Triệt tiêu thừa số chung: 18=2180∘n​
=2180∘n​+10∘
Triệt tiêu 10∘:10∘
10∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=10∘
=2180∘n​+10∘
x=2180∘n​+10∘
x=2180∘n​+10∘
x=2180∘n​+10∘
Giải 5x−9360∘+9x​=180∘+360∘n:x=55∘+2180∘n​
5x−9360∘+9x​=180∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 9
5x−9360∘+9x​=180∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 95x⋅9−9360∘+9x​⋅9=180∘9+360∘n⋅9
Rút gọn
5x⋅9−9360∘+9x​⋅9=180∘9+360∘n⋅9
Rút gọn 5x⋅9:45x
5x⋅9
Nhân các số: 5⋅9=45=45x
Rút gọn −9360∘+9x​⋅9:−(360∘+9x)
−9360∘+9x​⋅9
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−9(360∘+9x)⋅9​
Triệt tiêu thừa số chung: 9=−(9x+360∘)
Rút gọn 180∘9:1620∘
180∘9
Áp dụng luật giao hoán: 180∘9=1620∘1620∘
Rút gọn 360∘n⋅9:3240∘n
360∘n⋅9
Nhân các số: 2⋅9=18=3240∘n
45x−(360∘+9x)=1620∘+3240∘n
45x−(360∘+9x)=1620∘+3240∘n
45x−(360∘+9x)=1620∘+3240∘n
Mở rộng 45x−(360∘+9x):36x−360∘
45x−(360∘+9x)
−(360∘+9x):−360∘−9x
−(360∘+9x)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(360∘)−(9x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−360∘−9x
=45x−360∘−9x
Rút gọn 45x−360∘−9x:36x−360∘
45x−360∘−9x
Nhóm các thuật ngữ=45x−9x−360∘
Thêm các phần tử tương tự: 45x−9x=36x=36x−360∘
=36x−360∘
36x−360∘=1620∘+3240∘n
Di chuyển 360∘sang vế phải
36x−360∘=1620∘+3240∘n
Thêm 360∘ vào cả hai bên36x−360∘+360∘=1620∘+3240∘n+360∘
Rút gọn36x=1980∘+3240∘n
36x=1980∘+3240∘n
Chia cả hai vế cho 36
36x=1980∘+3240∘n
Chia cả hai vế cho 363636x​=55∘+363240∘n​
Rút gọnx=55∘+2180∘n​
x=55∘+2180∘n​
x=2180∘n​+10∘,x=55∘+2180∘n​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(θ)=0.7043sin(θ)=0.70433cosh(2x)=53cosh(2x)=5tan(2θ)=(2tan(θ))/(1-tan(θ))tan(2θ)=1−tan(θ)2tan(θ)​sqrt(2)cos(θ)+1=02​cos(θ)+1=04sqrt(2)tan(x)-sqrt(2)=3sqrt(2)tan(x)42​tan(x)−2​=32​tan(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024