Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^2(x)= 3/(4*5cos^2(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos2(x)=4⋅5cos2(x)3​

Lời Giải

x=0.89907…+2πn,x=2π−0.89907…+2πn,x=2.24251…+2πn,x=−2.24251…+2πn
+1
Độ
x=51.51329…∘+360∘n,x=308.48670…∘+360∘n,x=128.48670…∘+360∘n,x=−128.48670…∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos2(x)=4⋅5cos2(x)3​
Giải quyết bằng cách thay thế
cos2(x)=4⋅5cos2(x)3​
Cho: cos(x)=uu2=4⋅5u23​
u2=4⋅5u23​:u=1015​​​,u=−1015​​​,u=i1015​​​,u=−i1015​​​
u2=4⋅5u23​
Rút gọn 4⋅5u23​:20u23​
4⋅5u23​
Nhân các số: 4⋅5=20=20u23​
u2=20u23​
Nhân cả hai vế với u2
u2=20u23​
Nhân cả hai vế với u2u2u2=20u23​u2
Rút gọn u2u2:u4
u2u2=20u23​u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
u4=203​
u4=203​
Giải u4=203​:u=1015​​​,u=−1015​​​,u=i1015​​​,u=−i1015​​​
u4=203​
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u4v2=203​
Giải v2=203​:v=203​​,v=−203​​
v2=203​
Với (g(x))2=f(a) các lời giải là g(x)=f(a)​,−f(a)​
v=203​​,v=−203​​
v=203​​,v=−203​​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=203​​:u=1015​​​,u=−1015​​​
u2=203​​
Rút gọn 203​​:1015​​
203​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=20​3​​
20​=25​
20​
Tìm thừa số nguyên tố của 20:22⋅5
20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅5
=22⋅5
=22⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=5​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=25​
=25​3​​
Hữu tỷ hóa 25​3​​:1015​​
25​3​​
Nhân với liên hợp của 5​5​​=25​5​3​5​​
3​5​=15​
3​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​5​=3⋅5​=3⋅5​
Nhân các số: 3⋅5=15=15​
25​5​=10
25​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=2⋅5
Nhân các số: 2⋅5=10=10
=1015​​
=1015​​
u2=1015​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=1015​​​,u=−1015​​​
Giải u2=−203​​:u=i1015​​​,u=−i1015​​​
u2=−203​​
Rút gọn −203​​:−1015​​
−203​​
Rút gọn 203​​:25​3​​
203​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=20​3​​
20​=25​
20​
Tìm thừa số nguyên tố của 20:22⋅5
20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅5
=22⋅5
=22⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=5​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=25​
=25​3​​
=−25​3​​
Hữu tỷ hóa −25​3​​:−1015​​
−25​3​​
Nhân với liên hợp của 5​5​​=−25​5​3​5​​
3​5​=15​
3​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​5​=3⋅5​=3⋅5​
Nhân các số: 3⋅5=15=15​
25​5​=10
25​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=2⋅5
Nhân các số: 2⋅5=10=10
=−1015​​
=−1015​​
u2=−1015​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=−1015​​​,u=−−1015​​​
Rút gọn −1015​​​:i1015​​​
−1015​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−1015​​​=−1​1015​​​=−1​1015​​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i1015​​​
Viết lại i1015​​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 1015​​​i
i1015​​​
1015​​​=25​3​​​
1015​​​
1015​​=25​3​​
1015​​
Hệ số 15​:3​5​
Hệ số 15=3⋅5=3⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=3​5​
Hệ số 10:2⋅5
Hệ số 10=2⋅5
=2⋅53​5​​
Triệt tiêu 2⋅53​5​​:25​3​​
2⋅53​5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​5​=521​=2⋅53​⋅521​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​51521​​=51−21​1​=2⋅5−21​+13​​
Trừ các số: 1−21​=21​=2⋅521​3​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​521​=5​=25​3​​
=25​3​​
=25​3​​​
=i25​3​​​
25​3​​​=1015​​​
25​3​​​
25​3​​=1015​​
25​3​​
Nhân với liên hợp của 5​5​​=25​5​3​5​​
3​5​=15​
3​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​5​=3⋅5​=3⋅5​
Nhân các số: 3⋅5=15=15​
25​5​=10
25​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=2⋅5
Nhân các số: 2⋅5=10=10
=1015​​
=1015​​​
=1015​​​i
=1015​​​i
Rút gọn −−1015​​​:−i1015​​​
−−1015​​​
Rút gọn −1015​​​:i1015​​​
−1015​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−1015​​​=−1​1015​​​=−1​1015​​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i1015​​​
=−i1015​​​
Viết lại −i1015​​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −1015​​​i
−i1015​​​
1015​​​=25​3​​​
1015​​​
1015​​=25​3​​
1015​​
Hệ số 15​:3​5​
Hệ số 15=3⋅5=3⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=3​5​
Hệ số 10:2⋅5
Hệ số 10=2⋅5
=2⋅53​5​​
Triệt tiêu 2⋅53​5​​:25​3​​
2⋅53​5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​5​=521​=2⋅53​⋅521​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​51521​​=51−21​1​=2⋅5−21​+13​​
Trừ các số: 1−21​=21​=2⋅521​3​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​521​=5​=25​3​​
=25​3​​
=25​3​​​
=−i25​3​​​
−25​3​​​=−1015​​​
−25​3​​​
25​3​​=1015​​
25​3​​
Nhân với liên hợp của 5​5​​=25​5​3​5​​
3​5​=15​
3​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​5​=3⋅5​=3⋅5​
Nhân các số: 3⋅5=15=15​
25​5​=10
25​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=2⋅5
Nhân các số: 2⋅5=10=10
=1015​​
=−1015​​​
=−1015​​​i
=−1015​​​i
u=i1015​​​,u=−i1015​​​
Các lời giải là
u=1015​​​,u=−1015​​​,u=i1015​​​,u=−i1015​​​
u=1015​​​,u=−1015​​​,u=i1015​​​,u=−i1015​​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 45u23​ và so sánh với 0
Giải 45u2=0:u=0
4⋅5u2=0
Chia cả hai vế cho 20
4⋅5u2=0
Chia cả hai vế cho 20
4⋅5u2=0
Chia cả hai vế cho 20204⋅5u2​=200​
Rút gọnu2=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1015​​​,u=−1015​​​,u=i1015​​​,u=−i1015​​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=1015​​​,cos(x)=−1015​​​,cos(x)=i1015​​​,cos(x)=−i1015​​​
cos(x)=1015​​​,cos(x)=−1015​​​,cos(x)=i1015​​​,cos(x)=−i1015​​​
cos(x)=1015​​​:x=arccos​1015​​​​+2πn,x=2π−arccos​1015​​​​+2πn
cos(x)=1015​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=1015​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=1015​​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos​1015​​​​+2πn,x=2π−arccos​1015​​​​+2πn
x=arccos​1015​​​​+2πn,x=2π−arccos​1015​​​​+2πn
cos(x)=−1015​​​:x=arccos​−1015​​​​+2πn,x=−arccos​−1015​​​​+2πn
cos(x)=−1015​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−1015​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−1015​​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos​−1015​​​​+2πn,x=−arccos​−1015​​​​+2πn
x=arccos​−1015​​​​+2πn,x=−arccos​−1015​​​​+2πn
cos(x)=i1015​​​:Không có nghiệm
cos(x)=i1015​​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−i1015​​​:Không có nghiệm
cos(x)=−i1015​​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos​1015​​​​+2πn,x=2π−arccos​1015​​​​+2πn,x=arccos​−1015​​​​+2πn,x=−arccos​−1015​​​​+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.89907…+2πn,x=2π−0.89907…+2πn,x=2.24251…+2πn,x=−2.24251…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(cos^2(x))/(1-cos(x))=1+cos(x)1−cos(x)cos2(x)​=1+cos(x)sin(x)= 19/50sin(x)=5019​5sin(2x-pi/2)=0.55sin(2x−2π​)=0.55sin(x)=3sin(x)+cos(x)5sin(x)=3sin(x)+cos(x)3-3cos(5x)=3cos(5x)3−3cos(5x)=3cos(5x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024