Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arctan(x+2)=arcsin(7/25)+arccos(4/5)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arctan(x+2)=arcsin(257​)+arccos(54​)

Lời Giải

x=−32​
Các bước giải pháp
arctan(x+2)=arcsin(257​)+arccos(54​)
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arctan(x+2)=arcsin(257​)+arccos(54​)
arctan(x)=a⇒x=tan(a)x+2=tan(arcsin(257​)+arccos(54​))
tan(arcsin(257​)+arccos(54​))=34​
tan(arcsin(257​)+arccos(54​))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:1−tan(arcsin(257​))tan(arccos(54​))tan(arcsin(257​))+tan(arccos(54​))​
tan(arcsin(257​)+arccos(54​))
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: tan(s+t)=1−tan(s)tan(t)tan(s)+tan(t)​=1−tan(arcsin(257​))tan(arccos(54​))tan(arcsin(257​))+tan(arccos(54​))​
=1−tan(arcsin(257​))tan(arccos(54​))tan(arcsin(257​))+tan(arccos(54​))​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(arcsin(257​))=247​
tan(arcsin(257​))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(arcsin(257​))=1−(257​)2(257​)1−(257​)2​​
Sử dụng hằng đẳng thức sautan(arcsin(x))=1−x2x1−x2​​
=1−(257​)2(257​)1−(257​)2​​
=1−(257​)2257​1−(257​)2​​
Rút gọn=247​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(arccos(54​))=43​
tan(arccos(54​))
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(arccos(54​))=(54​)1−(54​)2​​
Sử dụng hằng đẳng thức sautan(arccos(x))=x1−x2​​
=(54​)1−(54​)2​​
=54​1−(54​)2​​
Rút gọn=43​
=1−247​⋅43​247​+43​​
Rút gọn 1−247​⋅43​247​+43​​:34​
1−247​⋅43​247​+43​​
247​⋅43​=327​
247​⋅43​
Triệt tiêu chéo thừa số chung: 3
3,24
Ước số chung lớn nhất (GCD)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 24:2⋅2⋅2⋅3
24
24chia cho 224=12⋅2=2⋅12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3
Các thừa số nguyên tố chung cho 3,24 là =3
=87​⋅41​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=8⋅47⋅1​
Nhân các số: 7⋅1=7=8⋅47​
Nhân các số: 8⋅4=32=327​
=1−327​247​+43​​
Hợp 247​+43​:2425​
247​+43​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 24,4:24
24,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 24:2⋅2⋅2⋅3
24
24chia cho 224=12⋅2=2⋅12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 24 hoặc 4=2⋅2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅3=24=24
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 24
Đối với 43​:nhân mẫu số và tử số với 643​=4⋅63⋅6​=2418​
=247​+2418​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=247+18​
Thêm các số: 7+18=25=2425​
=1−327​2425​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=24(1−327​)25​
Hợp 1−327​:3225​
1−327​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=321⋅32​=321⋅32​−327​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=321⋅32−7​
1⋅32−7=25
1⋅32−7
Nhân các số: 1⋅32=32=32−7
Trừ các số: 32−7=25=25
=3225​
=24⋅3225​25​
Nhân 24⋅3225​:475​
24⋅3225​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=3225⋅24​
Nhân các số: 25⋅24=600=32600​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=475​
=475​25​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​a​=ba⋅c​=7525⋅4​
Nhân các số: 25⋅4=100=75100​
Triệt tiêu thừa số chung: 25=34​
=34​
x+2=34​
x+2=34​
Giải x+2=34​:x=−32​
x+2=34​
Di chuyển 2sang vế phải
x+2=34​
Trừ 2 cho cả hai bênx+2−2=34​−2
Rút gọn
x+2−2=34​−2
Rút gọn x+2−2:x
x+2−2
Thêm các phần tử tương tự: 2−2=0
=x
Rút gọn 34​−2:−32​
34​−2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=32⋅3​=−32⋅3​+34​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3−2⋅3+4​
−2⋅3+4=−2
−2⋅3+4
Nhân các số: 2⋅3=6=−6+4
Cộng/Trừ các số: −6+4=−2=−2
=3−2​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−32​
x=−32​
x=−32​
x=−32​
x=−32​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sec(a)= 38/13sec(a)=1338​tan(c)=0.6538tan(c)=0.6538(sec^2(a))cos^2(a)=sin^2(a)(sec2(a))cos2(a)=sin2(a)-2sin(x)+5sin^2(x)=0−2sin(x)+5sin2(x)=0sqrt(3)*tan^2(x)-1=03​⋅tan2(x)−1=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024