Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2arcsin(x^2-2x+(sqrt(3))/2)>(3pi)/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2arcsin(x2−2x+23​​)>23π​

Lời Giải

Saichota^ˊtcảx∈R
Các bước giải pháp
2arcsin(x2−2x+23​​)>23π​
Chia cả hai vế cho 2
2arcsin(x2−2x+23​​)>23π​
Chia cả hai vế cho 222arcsin(x2−2x+23​​)​>223π​​
Rút gọn
22arcsin(x2−2x+23​​)​>223π​​
Rút gọn 22arcsin(x2−2x+23​​)​:arcsin(x2−2x+23​​)
22arcsin(x2−2x+23​​)​
Chia các số: 22​=1=arcsin(x2−2x+23​​)
Rút gọn 223π​​:43π​
223π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅23π​
Nhân các số: 2⋅2=4=43π​
arcsin(x2−2x+23​​)>43π​
arcsin(x2−2x+23​​)>43π​
arcsin(x2−2x+23​​)>43π​
Phạm vi của arcsin(x2−2x+23​​):arcsin(23​​−1)≤arcsin(x2−2x+23​​)≤2π​
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của x2−2x+23​​:f(x)≥23​​−1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trong mỗi khoảng xác định và hợp nhất các kết quả
Miền của x2−2x+23​​:Đúng cho tất cả x∈R
Định nghĩa miền
Hàm không có điểm không xác định cũng không có ràng buộc miền.Do đó, miền làĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Điểm cực trị của x2−2x+23​​:Cực tiểu(1,23​​−1)
Định nghĩa Phép thử đạo hàm đầu tiên
f′(x)=2x−2
dxd​(x2−2x+23​​)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dxd​(x2)−dxd​(2x)+dxd​(23​​)
dxd​(x2)=2x
dxd​(x2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2x2−1
Rút gọn=2x
dxd​(2x)=2
dxd​(2x)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2dxdx​
Áp dụng đạo hàm chung: dxdx​=1=2⋅1
Rút gọn=2
dxd​(23​​)=0
dxd​(23​​)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2x−2+0
Rút gọn=2x−2
Tìm khoảng:Giảm:−∞<x<1,Tăng:1<x<∞
f′(x)=2x−2
Tìm các điểm tới hạn:x=1
Định nghĩa điểm cực trị
f′(x)=0:x=1
2x−2=0
Di chuyển 2sang vế phải
2x−2=0
Thêm 2 vào cả hai bên2x−2+2=0+2
Rút gọn2x=2
2x=2
Chia cả hai vế cho 2
2x=2
Chia cả hai vế cho 222x​=22​
Rút gọnx=1
x=1
x=1
f′(x)>0:x>1
2x−2>0
Di chuyển 2sang vế phải
2x−2>0
Thêm 2 vào cả hai bên2x−2+2>0+2
Rút gọn2x>2
2x>2
Chia cả hai vế cho 2
2x>2
Chia cả hai vế cho 222x​>22​
Rút gọnx>1
x>1
f′(x)<0:x<1
2x−2<0
Di chuyển 2sang vế phải
2x−2<0
Thêm 2 vào cả hai bên2x−2+2<0+2
Rút gọn2x<2
2x<2
Chia cả hai vế cho 2
2x<2
Chia cả hai vế cho 222x​<22​
Rút gọnx<1
x<1
Kết hợp các khoảng với miền
Miền của x2−2x+23​​:Đúng cho tất cả x∈R
Định nghĩa miền
Hàm không có điểm không xác định cũng không có ràng buộc miền.Do đó, miền làĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Kết hợp x=1 với miền:x=1
x=1andĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Rút gọnx=1
Kết hợp 1<x<∞ với miền:x>1
1<x<∞andĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Rút gọnx>1
Kết hợp −∞<x<1 với miền:x<1
−∞<x<1andĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Rút gọnx<1
−∞<x<1,x=1,1<x<∞
−∞<x<1,x=1,1<x<∞
Tóm tắt hoạt động của các khoảng đơn điệuDa^ˊuHoạtđộng​−∞<x<1f′(x)<0Giảm​x=1f′(x)=0Cựctiểu​1<x<∞f′(x)>0Ta˘ng​​
Giảm:−∞<x<1,Ta˘ng:1<x<∞
Thay x=1vào x2−2x+23​​:23​​−1
12−2⋅1+23​​
Rút gọn23​​−1
Cựctiểu(1,23​​−1)
Tìm phạm vi cho khoảng −∞<x<∞:23​​−1≤f(x)<∞
Tính các giá trị của hàm tại các cạnh của khoảng:
x→−∞lim​(x2−2x+23​​)=∞
x→−∞lim​(x2−2x+23​​)
x→alim​[f(x)±g(x)]=x→alim​f(x)±x→alim​g(x)
Ngoại trừ dạng không xác định
=x→−∞lim​(x2)−x→−∞lim​(2x)+x→−∞lim​(23​​)
x→−∞lim​(x2)=∞
x→−∞lim​(x2)
Áp dụng Tính chất Vô cùng:x→±∞lim​(axn+⋯+bx+c)=∞,a>0,n is even
a=1,n=2
=∞
x→−∞lim​(2x)=−∞
x→−∞lim​(2x)
Áp dụng Tính chất Vô cùng:x→−∞lim​(axn+⋯+bx+c)=−∞,a>0,n is odd
a=2,n=1
=−∞
x→−∞lim​(23​​)=23​​
x→−∞lim​(23​​)
x→alim​c=c=23​​
=∞−(−∞)+23​​
Rút gọn ∞−(−∞)+23​​:∞
∞−(−∞)+23​​
Áp dụng Tính chất Vô cùng:∞+∞=∞=∞+23​​
Áp dụng Tính chất Vô cùng:∞+c=∞=∞
=∞
x→∞lim​(x2−2x+23​​)=∞
x→∞lim​(x2−2x+23​​)
Áp dụng tính chất đại số sau:a+b=a(1+ab​)
x2−2x+23​​=x2(1−x2​+2x23​​)
=x→∞lim​(x2(1−x2​+2x23​​))
x→alim​[f(x)⋅g(x)]=x→alim​f(x)⋅x→alim​g(x)
Ngoại trừ dạng không xác định
=x→∞lim​(x2)⋅x→∞lim​(1−x2​+2x23​​)
x→∞lim​(x2)=∞
x→∞lim​(x2)
Áp dụng Tính chất Vô cùng:x→±∞lim​(axn+⋯+bx+c)=∞,a>0,n is even
a=1,n=2
=∞
x→∞lim​(1−x2​+2x23​​)=1
x→∞lim​(1−x2​+2x23​​)
x→alim​[f(x)±g(x)]=x→alim​f(x)±x→alim​g(x)
Ngoại trừ dạng không xác định
=x→∞lim​(1)−x→∞lim​(x2​)+x→∞lim​(2x23​​)
x→∞lim​(1)=1
x→∞lim​(1)
x→alim​c=c=1
x→∞lim​(x2​)=0
x→∞lim​(x2​)
Áp dụng Tính chất Vô cùng:x→∞lim​(xac​)=0=0
x→∞lim​(2x23​​)=0
x→∞lim​(2x23​​)
x→alim​[c⋅f(x)]=c⋅x→alim​f(x)=23​​⋅x→∞lim​(x21​)
x→alim​[g(x)f(x)​]=limx→a​g(x)limx→a​f(x)​,x→alim​g(x)=0
Ngoại trừ dạng không xác định
=23​​⋅limx→∞​(x2)limx→∞​(1)​
x→∞lim​(1)=1
x→∞lim​(1)
x→alim​c=c=1
x→∞lim​(x2)=∞
x→∞lim​(x2)
Áp dụng Tính chất Vô cùng:x→±∞lim​(axn+⋯+bx+c)=∞,a>0,n is even
a=1,n=2
=∞
=23​​⋅∞1​
Rút gọn 23​​⋅∞1​:0
23​​⋅∞1​
Áp dụng Tính chất Vô cùng:∞c​=0=23​​⋅0
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
=0
=1−0+0
Rút gọn=1
=∞⋅1
Áp dụng Tính chất Vô cùng:c⋅∞=∞=∞
Khoảng có điểm cực tiểu tại x=1 có giá trị f(1)=23​​−1
Hãy cộng giá trị tại cạnh của hàm số với các điểm cực trị của hàm số trong khoảng:
Giá trị cực tiểu của hàm tại khoảng miền −∞<x<∞ là 23​​−1
Giá trị cực đại của hàm tại khoảng miền −∞<x<∞ là ∞
Do đó phạm vi của x2−2x+23​​ trong khoảng miền −∞<x<∞ là
23​​−1≤f(x)<∞
Kết hợp phạm vi của tất cả các phạm vi miền để có được phạm vi hàm f(x)≥23​​−1
Vì arcsin là một hàm tăng với phạm vi của −2π​≤arcsin(x)≤2π​và x2−2x+23​​≥23​​−1arcsin(23​​−1)≤arcsin(x2−2x+23​​)≤2π​
arcsin(x2−2x+23​​)>43π​andarcsin(23​​−1)≤arcsin(x2−2x+23​​)≤2π​:Sai
Cho y=arcsin(x2−2x+23​​)
Kết hợp các khoảngy>43π​andarcsin(23​​−1)≤y≤2π​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y>43π​andarcsin(23​​−1)≤y≤2π​
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y>43π​vàarcsin(23​​−1)≤y≤2π​
Saichota^ˊtcảy∈R
Saichota^ˊtcảy∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R

Ví dụ phổ biến

pi/2-arctan(e^x)<0.012π​−arctan(ex)<0.012>(24)/(sin(θ))2>sin(θ)24​5sin(1/2 (x+pi/4))-1>= 75sin(21​(x+4π​))−1≥7arctan(x)<= 10^3arctan(x)≤1034sin^2(x)>= 14sin2(x)≥1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024