Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x)+pi/2 =cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(x)+2π​=cos(x)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
sin(x)+2π​=cos(x)
Bình phương cả hai vế(sin(x)+2π​)2=cos2(x)
Trừ cos2(x) cho cả hai bênsin2(x)+πsin(x)+4π2​−cos2(x)=0
Rút gọn sin2(x)+πsin(x)+4π2​−cos2(x):44sin2(x)+4πsin(x)+π2−4cos2(x)​
sin2(x)+πsin(x)+4π2​−cos2(x)
Chuyển phần tử thành phân số: sin2(x)=4sin2(x)4​,πsin(x)=4πsin(x)4​,cos2(x)=4cos2(x)4​=4sin2(x)⋅4​+4πsin(x)⋅4​+4π2​−4cos2(x)⋅4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4sin2(x)⋅4+πsin(x)⋅4+π2−cos2(x)⋅4​
44sin2(x)+4πsin(x)+π2−4cos2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=04sin2(x)+4πsin(x)+π2−4cos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
π2−4cos2(x)+4sin2(x)+4sin(x)π
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=π2−4(1−sin2(x))+4sin2(x)+4sin(x)π
Rút gọn π2−4(1−sin2(x))+4sin2(x)+4sin(x)π:π2−4+8sin2(x)+4πsin(x)
π2−4(1−sin2(x))+4sin2(x)+4sin(x)π
=π2−4(1−sin2(x))+4sin2(x)+4πsin(x)
Mở rộng −4(1−sin2(x)):−4+4sin2(x)
−4(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−4,b=1,c=sin2(x)=−4⋅1−(−4)sin2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−4⋅1+4sin2(x)
Nhân các số: 4⋅1=4=−4+4sin2(x)
=π2−4+4sin2(x)+4sin2(x)+4sin(x)π
Thêm các phần tử tương tự: 4sin2(x)+4sin2(x)=8sin2(x)=π2−4+8sin2(x)+4πsin(x)
=π2−4+8sin2(x)+4πsin(x)
−4+π2+8sin2(x)+4sin(x)π=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−4+π2+8sin2(x)+4sin(x)π=0
Cho: sin(x)=u−4+π2+8u2+4uπ=0
−4+π2+8u2+4uπ=0:u=−4π​+i16−128+16π2​​,u=−4π​−i16−128+16π2​​
−4+π2+8u2+4uπ=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=08u2+4πu−4+π2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
8u2+4πu−4+π2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=8,b=4π,c=−4+π2u1,2​=2⋅8−4π±(4π)2−4⋅8(−4+π2)​​
u1,2​=2⋅8−4π±(4π)2−4⋅8(−4+π2)​​
Rút gọn (4π)2−4⋅8(−4+π2)​:i16π2−128​
(4π)2−4⋅8(−4+π2)​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=42π2−4⋅8(π2−4)​
Nhân các số: 4⋅8=32=42π2−32(π2−4)​
Áp dụng quy tắc số ảo: −a​=ia​=i32(π2−4)−42π2​
−42π2+32(−4+π2)​=16π2−128​
−42π2+32(−4+π2)​
42=16=−16π2+32(π2−4)​
Mở rộng −16π2+32(−4+π2):16π2−128
−16π2+32(−4+π2)
Mở rộng 32(−4+π2):−128+32π2
32(−4+π2)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=32,b=−4,c=π2=32(−4)+32π2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−32⋅4+32π2
Nhân các số: 32⋅4=128=−128+32π2
=−16π2−128+32π2
Rút gọn −16π2−128+32π2:16π2−128
−16π2−128+32π2
Nhóm các thuật ngữ=−16π2+32π2−128
Thêm các phần tử tương tự: −16π2+32π2=16π2=16π2−128
=16π2−128
=16π2−128​
=i16π2−128​
u1,2​=2⋅8−4π±i16π2−128​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅8−4π+i16π2−128​​,u2​=2⋅8−4π−i16π2−128​​
u=2⋅8−4π+i16π2−128​​:−4π​+i16−128+16π2​​
2⋅8−4π+i16π2−128​​
Nhân các số: 2⋅8=16=16−4π+i16π2−128​​
Viết lại 16−4π+i16π2−128​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4π​+1616π2−128​​i
16−4π+i16π2−128​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​16−4π+i16π2−128​​=−164π​+16i16π2−128​​=−164π​+16i16π2−128​​
Triệt tiêu 164π​:4π​
164π​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=4π​
=−4π​+16i16π2−128​​
=−4π​+1616π2−128​​i
u=2⋅8−4π−i16π2−128​​:−4π​−i16−128+16π2​​
2⋅8−4π−i16π2−128​​
Nhân các số: 2⋅8=16=16−4π−i16π2−128​​
Viết lại 16−4π−i16π2−128​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4π​−1616π2−128​​i
16−4π−i16π2−128​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​16−4π−i16π2−128​​=−164π​−16i16π2−128​​=−164π​−16i16π2−128​​
Triệt tiêu 164π​:4π​
164π​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=4π​
=−4π​−16i16π2−128​​
=−4π​−1616π2−128​​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−4π​+i16−128+16π2​​,u=−4π​−i16−128+16π2​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−4π​+i16−128+16π2​​,sin(x)=−4π​−i16−128+16π2​​
sin(x)=−4π​+i16−128+16π2​​,sin(x)=−4π​−i16−128+16π2​​
sin(x)=−4π​+i16−128+16π2​​:Không có nghiệm
sin(x)=−4π​+i16−128+16π2​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−4π​−i16−128+16π2​​:Không có nghiệm
sin(x)=−4π​−i16−128+16π2​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàosin(x)+2π​=cos(x)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

5cos(x)-3=9cos(x)-55cos(x)−3=9cos(x)−53sin^2(x)-8sin(x)+4=03sin2(x)−8sin(x)+4=03tan(x)=tan(2x)3tan(x)=tan(2x)cos(4x)+sin(6x)=0cos(4x)+sin(6x)=0-15.44=-2sin(-3θ+300)−15.44=−2sin(−3θ+300)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024